maussade

tính từ
  1. cáu kỉnh, gắt gỏng
    • Homme maussade
      người gắt gỏng
  2. buồn, âm u
    • Temps maussade
      trời âm u

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "maussade"

Từ có nhắc đến "maussade"

maussade
Le temps maussade assombrit la promenade.