measurable

/'meʤərəbl/
Học thuật
Thân thiện
measurable

A scientist records measurable data from the experiment.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể đo lường được, có thể đong đếm được: Chỉ những thứ có thể xác định được kích thước, số lượng, mức độ hoặc hiệu quả một cách khách quan bằng các công cụ hoặc tiêu chuẩn cụ thể.
    • Đáng kể, đáng chú ý: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ một mức độ hoặc tầm quan trọng đủ lớn để có thể nhận thấy hoặc đánh giá được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The experiment aims to produce measurable results. (Thí nghiệm nhằm tạo ra những kết quả có thể đo lường được.)
    • We need to set measurable goals for the project. (Chúng ta cần đặt ra những mục tiêu có thể đo lường được cho dự án.)
    • There has been a measurable improvement in air quality this year. (Đã một sự cải thiện đáng kể có thể đo đếm được về chất lượng không khí trong năm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "within a measurable distance of (something)": Ở một khoảng cách rất gần, gần như đạt được (một thứ đó).
    • The team is within a measurable distance of winning the championship. (Đội bóng đangtrong khoảng cách rất gần với việc giành chứcđịch.)
  • "measurable impact/effect": Tác động/hiệu quả có thể định lượng được.
    • The new policy had a measurable effect on reducing traffic accidents. (Chính sách mới một tác động có thể đo lường được trong việc giảm tai nạn giao thông.)
Biến thể từ gần giống
  • Measure (động từ): Đo lường, đánh giá.
  • Measurement (danh từ): Sự đo lường; kết quả đo.
  • Measurably (trạng từ): Một cách đáng kể, có thể đo lường được.
    • The temperature dropped measurably overnight. (Nhiệt độ đã giảm một cách đáng kể qua đêm.)
  • Immeasurable (tính từ): Không thể đo lường được, vô hạn (trái nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Quantifiable: Có thể định lượng được.
  • Assessable: Có thể đánh giá, ước lượng được.
  • Calculable: Có thể tính toán được.
  • Significant: Đáng kể, quan trọng (cho nghĩa "đáng chú ý").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "measurable" đây một tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "measurable".)

measurable

A scientist records measurable data from the experiment.

tính từ
  1. đo được, lường được
  2. vừa phải, phải chăng

Idioms

  • to come within measurable distance of success
    sắp thành công