measureless

/'meʤəlis/
Học thuật
Thân thiện
measureless

The universe contains measureless stars and galaxies.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đo được, không lường được, vô tận, vô bờ: Dùng để mô tả một thứ đó quá lớn, quá rộng hoặc quá nhiều đến mức không thể xác định được giới hạn, phạm vi hoặc số lượng của .
    • Quá chừng, vô chừng, vô độ: Nhấn mạnh mức độ cực kỳ lớn, vượt xa mọi sự so sánh thông thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The universe is a place of measureless expanse. (Vũ trụ một nơi sự mở rộng vô tận.)
    • She felt a measureless gratitude for their kindness. ( ấy cảm thấy một lòng biết ơnbờ đối với lòng tốt của họ.)
    • The artist was inspired by the measureless beauty of the ocean. (Người nghệ sĩ được truyền cảm hứng bởi vẻ đẹpchừng của đại dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "measureless to man": Vượt quá sự hiểu biết hoặc khả năng đo lường của con người.

    • The depths of the ocean are measureless to man. (Độ sâu của đại dương vượt quá sự đo lường của con người.)
  • "in measureless quantities": Với số lượnghạn, không thể đếm xuể.

    • The desert seemed to contain sand in measureless quantities. (Sa mạc dường như chứa cát với số lượng vô tận.)
Biến thể từ gần giống
  • Immeasurable (adj): Không thể đo lường được, vô cùng lớn. (Từ đồng nghĩa gần nhất).
  • Boundless (adj): Không ranh giới, vô hạn.
  • Limitless (adj): Không giới hạn.
Từ đồng nghĩa
  • Infinite: Vô hạn, vô tận.
  • Unfathomable: Không thể được, thăm thẳm (thường dùng cho độ sâu hoặc sự phức tạp).
  • Countless: Vô số, không đếm xuể (thường nhấn mạnh số lượng nhiều).
Từ trái nghĩa
  • Measurable: Có thể đo lường được.
  • Limited: giới hạn.
  • Finite: Hữu hạn.
Thành ngữ liên quan
  • "A measureless void": Một khoảng trống vô tận, thăm thẳm.
    • He stared into the measureless void of the night sky. (Anh ấy nhìn chằm chằm vào khoảng trống thăm thẳm vô tận của bầu trời đêm.)
measureless

The universe contains measureless stars and galaxies.

tính từ
  1. không đo được, không lường được, vô tận, vô bờ
  2. quá chừng, vô chừng, vô độ

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "measureless"