medicine

/'medsin/
danh từ
  1. y học, y khoa
  2. thuốc
    • to take medicine
      uống thuốc
  3. khoa nội
  4. bùa ngải, phép ma, yêu thuật (ở những vùng còn lạc hậu)

Idioms

  • to give someone a dose (taste) of his own medicine
    lấy gậy ông đập lưng ông
  • to take one's medicine
    ngậm đắng nuốt cay; chịu đựng sự trừng phạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

medicine
The doctor prescribed a new medicine for the patient.