mendable

/'mendəbl/
Học thuật
Thân thiện
mendable

The tear in the shirt is mendable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể sửa chữa, có thể lại: Chỉ trạng thái của một vật có thể được sửa chữa, hàn gắn, hoặc phục hồi về tình trạng tốt hơn sau khi bị hư hỏng.
    • Có thể cải thiện, có thể trở nên tốt hơn: Dùng để mô tả một tình huống, mối quan hệ hoặc lỗi lầm khả năng được khắc phục trở nên tốt đẹp hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The tear in the shirt is small and completely mendable. (Vết rách trên áo sơ mi nhỏ hoàn toàn có thể lại được.)
    • Don't worry, the situation is difficult but still mendable. (Đừng lo, tình huống khó khăn nhưng vẫn có thể cải thiện được.)
    • Their friendship is mendable if they both apologize. (Tình bạn của họ có thể hàn gắn nếu cả hai cùng xin lỗi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mendable relationship": Mối quan hệ có thể hàn gắn.

    • After the argument, they realized it was still a mendable relationship. (Sau cuộc tranh cãi, họ nhận ra đó vẫn một mối quan hệ có thể hàn gắn.)
  • "Mendable error": Lỗi có thể sửa chữa.

    • The software bug was identified as a mendable error in the code. (Lỗi phần mềm đã được xác định một lỗi có thể sửa được trong code.)
Biến thể từ gần giống
  • Mend (động từ): Sửa chữa, lại, hàn gắn.

    • He learned to mend his own clothes. (Anh ấy học cách tự quần áo của mình.)
  • Mender (danh từ): Người sửa chữa, thợ sửa.

    • She is a skilled mender of antique furniture. ( ấy một thợ sửa đồ nội thất cổ lành nghề.)
Từ đồng nghĩa
  • Repairable: Có thể sửa chữa.
  • Fixable: Có thể sửa chữa.
  • Rectifiable: Có thể sửa chữa, có thể khắc phục.
Từ trái nghĩa
  • Unmendable: Không thể sửa chữa.
  • Irreparable: Không thể sửa chữa, không thể cứu vãn.
  • Beyond repair: Hỏng hóc vượt quá khả năng sửa chữa.
mendable

The tear in the shirt is mendable.

tính từ
  1. có thể , có thể mạng, có thể sửa chữa được
  2. có thể chữa được (lỗi); có thể trở nên tốt được (tình thế)