humble

/'hʌmbl/
tính từ
  1. khiêm tốn, nhún nhường
    • a humble attiude
      thái độ khiêm tốn
  2. khúm núm
    • to be very humble towards one's superious
      thái độ quá khúm núm đối với cấp trên
  3. thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị hôi, thành phần)
    • humble position
      địa vị thấp kém
    • to be of humble birth
      xuất thân từ tầng lớp dưới
  4. xoàng xĩnh, tầm thường; nhỏ bé (đồ vật...)
    • a humble housee
      căn nhà xoàng, căn nhà nhỏ bé

Idioms

  • to eat humble pie
    phải xin lỗi, phải nhận lỗi; chịu nhục
ngoại động từ
  1. làm nhục, sỉ nục
  2. hạ thấp
    • to humble oneself
      tự hạ mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "humble"

humble
A humble farmer tends to his small vegetable garden.