unskilled

/' n'skild/
tính từ
  1. không thạo, không khéo, không giỏi
  2. không chuyên môn hoá, không chuyên môn, không kỹ thuật (công nhân)
    • unskilled labour
      những công việc lao động đn gin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "unskilled"

unskilled
An unskilled painter leaves visible brushstrokes on the wall.