mesic

Học thuật
Thân thiện
mesic

A mesic forest floor is covered with ferns and moss.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • độ ẩm vừa phải, ẩm trung bình: Dùng để mô tả môi trường, môi sinh hoặc điều kiện lượng ẩmmức trung bình, không quá khô cũng không quá ướt.
    • Thuộc về mezon: (Vật hạt) Liên quan đến hoặc là đặc tính của mezon, một loại hạt hạ nguyên tử.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa sinh thái):

    • Oak forests are typical of mesic environments. (Rừng sồi điển hình của các môi trường độ ẩm vừa phải.)
    • This plant thrives in mesic soils. (Loại cây này phát triển mạnh trong đất độ ẩm trung bình.)
  • Tính từ (Nghĩa vật ):

    • The scientist studied the mesic properties of the particle. (Nhà khoa học nghiên cứu các đặc tính thuộc về mezon của hạt.)
    • Mesic atoms contain a meson in place of an electron. (Các nguyên tử mezon chứa một mezon thay thế cho một electron.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh thái học: "Mesic" thường được dùng để phân loại môi trường sống, đối lập với "xeric" (rất khô) "hydric" (rất ẩm ướt).
    • The valley provides a mesic refuge for species that cannot survive in the arid uplands. (Thung lũng cung cấp một nơi trú ẩn ẩm vừa phải cho các loài không thể sống sótvùng cao nguyên khô cằn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mesophyte (n): Thực vật ưa ẩm vừa, thực vật sống trong điều kiện độ ẩm trung bình.
  • Meson (n): Mezon, một loại hạt hạ nguyên tử.
Từ đồng nghĩa
  • Moderately moist: Ẩm vừa phải (cho nghĩa sinh thái).
  • Mesonic: Thuộc về mezon (cho nghĩa vật ).
Từ trái nghĩa
  • Xeric: Khô hạn.
  • Hydric: Ưa nước, rất ẩm ướt.
mesic

A mesic forest floor is covered with ferns and moss.

Adjective
  1. độ ẩm vừa phải
  2. thuộc, liên quan tới một mezon

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "mesic"