meulette

Học thuật
Thân thiện
meulette

Une petite meulette de foin sèche au soleil dans le pré.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đụn cỏ nhỏ: Một đống nhỏ, thường hình nón, được tạo ra từ cỏ khô hoặc rơm rạ, được cất giữ ngoài trời.
    • Dạ dày cá tuyết: Một bộ phận nội tạng (dạ dày) của con cá tuyết, thường được sử dụng trong ẩm thực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (nghĩa đụn cỏ):
    • Les paysans ont construit une meulette dans le champ. (Những người nông dân đã xây một đụn cỏ nhỏ trên cánh đồng.)
  • Danh từ giống cái (nghĩa dạ dày ):
    • La recette traditionnelle utilise la meulette de morue. (Công thức truyền thống sử dụng dạ dày cá tuyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "meulette de foin": đụn cỏ khô nhỏ.
    • La meulette de foin servira de nourriture pour les animaux en hiver. (Đụn cỏ khô nhỏ sẽ dùng làm thức ăn cho gia súc vào mùa đông.)
  • Trong ngữ cảnh ẩm thực, "meulette" thường được đề cập cụ thể là "meulette de morue" (dạ dày cá tuyết) để chỉ nguyên liệu chế biến món ăn.
Biến thể từ gần giống
  • Meule (danh từ giống cái): Đụn cỏ lớn, đống rơm lớn. Đâytừ gốc, "meulette" là dạng nhỏ hơn (diminutif).
  • Estomac (danh từ giống đực): Dạ dày (nói chung). "Meulette" là một từ chuyên biệt hơn để chỉ dạ dày của cá tuyết.
Từ đồng nghĩa
  • Cho nghĩa "đụn cỏ nhỏ": Petit tas de foin (đống cỏ khô nhỏ).
  • Cho nghĩa "dạ dày cá tuyết": Estomac de morue (dạ dày cá tuyết - cách nói thông thường hơn).
Lưu ý
  • "Meulette" là một từ ít phổ biến trong tiếng Pháp hiện đại, chủ yếu được dùng trong các ngữ cảnh địa phương, nông nghiệp truyền thống hoặc ẩm thực đặc sản.
  • Nghĩa của từ phụ thuộc hoàn toàn vào ngữ cảnh: nông nghiệp (cỏ khô) hoặc ẩm thực (hải sản).
meulette

Une petite meulette de foin sèche au soleil dans le pré.

danh từ giống cái
  1. đụn cỏ nhỏ
  2. dạ dày cá tuyết