meunière

Học thuật
Thân thiện
meunière

La cuisinière prépare un filet de sole meunière.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái (Adjectif féminin):

    • (À la) meunière: Một cách chế biến món ăn, đặc biệt, bằng cách tẩm bột rồi chiên trong , thường được rưới nước chanh rắc mùi tây tươi trước khi dùng. Thuật ngữ nàynghĩa đen là "theo kiểu của thợ xay".
  2. Danh từ giống cái (Nom féminin):

    • Meunière: Có thể dùng để chỉ chính món ăn được chế biến theo cách này, thường là "sole meunière" (cá bơn meunière).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La truite est délicieuse préparée meunière. ( hồi chế biến kiểu meunière rất ngon.)
    • C'est un restaurant réputé pour son filet de sole à la meunière. (Đâynhà hàng nổi tiếng với món phi cá bơn à la meunière.)
  • Danh từ:

    • Je vais prendre la meunière du jour. (Tôi sẽ gọi món meunière của ngày hôm nay.)
    • La meunière est servie avec du citron et du persil. (Món meunière được phục vụ kèm chanh mùi tây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ "à la meunière"một thuật ngữ ẩm thực cổ điển chính xác, thường được sử dụng trong thực đơn nhà hàng sách dạy nấu ăn. mô tả một kỹ thuật nấu ăn cụ thể, không chỉ đơn giản là "cá chiên ".
Biến thể từ gần giống
  • Meunier (tính từ giống đực): Dạng tính từ giống đực, dùng để bổ nghĩa cho danh từ giống đực (ví dụ: - chế biến kiểu meunière).
  • Meunier (danh từ): Người thợ xay, chủ cối xay.
Từ đồng nghĩa
  • À la grenobloise: Một cách chế biến tương tự ( tẩm bột, chiên ) nhưng thêm capers (bạch hoa) thỉnh thoảng cả trứng luộc cắt hạt lựu.
  • Doré au beurre: Được áp chảo vàng trong (mô tả một phần của quy trình chế biến ).
Thành ngữ liên quan
  • Tourner en rond comme un âne à la meunière: Thành ngữnghĩa đen là "đi vòng tròn như con lừa trong cối xay", dùng để chỉ việc làm một việc gì đó một cách vô ích, lặp đi lặp lại không tiến triển. (Lưu ý: Thành ngữ này sử dụng từ với nghĩa là "cối xay", liên quan đến từ gốc ).
meunière

La cuisinière prépare un filet de sole meunière.

tính từ giống cái, danh từ giống cái
  1. xem meunier