manier

ngoại động từ
  1. sử dụng, dùng
    • Manier le pinceau
      sử dụng bút lông
    • Savoir manier l'ironie
      biết sử dụng lối mỉa mai
  2. nhào trộn
    • Manier du beurre et de la farine
      nhào trộn bột
  3. chỉ huy, điều khiển
    • Personne difficile à manier
      người khó điều khiển
  4. (từ , nghĩa ) sờ,

Khám phá thêm

Các từ liên quan