manière

Học thuật
Thân thiện
manière

Il range ses livres de manière très ordonnée sur l'étagère.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cách, lối: Chỉ phương pháp, cách thức để thực hiện một hành động hoặc một việc gì đó.
    • Phong cách: Chỉ đặc điểm riêng biệt trong cách thể hiện, đặc biệt trong nghệ thuật.
    • Thứ, loại, kiểu: Chỉ một dạng, một hình thức cụ thể của một thứ đó.
    • (Số nhiều) Cử chỉ, thái độ: Chỉ cách cư xử, hành vi bên ngoài của một người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sa manière de parler est très claire. (Cách nói chuyện của ấy rất rõ ràng.)
    • J'aime la manière de ce peintre. (Tôi thích phong cách của họa này.)
    • Il a écrit un texte en manière de journal intime. (Anh ấy đã viết một văn bản theo kiểu nhật ký.)
    • Il a de bonnes manières. (Anh ấy thái độ tốt / cử chỉ lịch sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À la manière de: Như thể; theo kiểu; bắt chước cách của.

    • Un tableau peint à la manière des impressionnistes. (Một bức tranh được vẽ theo kiểu của các họa trường phái ấn tượng.)
  • De manière à: Để mà.

    • Agis de manière à ne pas le déranger. (Hãy hành động để mà không làm phiền anh ta.)
  • De manière que / De telle manière que: Thế nào cho, thế nào để.

    • Parle de manière que tout le monde comprenne. (Hãy nói thế nào cho mọi người đều hiểu.)
  • D'une manière générale: Nói chung, đại để.

    • D'une manière générale, les résultats sont bons. (Nói chung, các kết quả đều tốt.)
  • En manière de / Par manière de: Về mặt; với tư cách là; thay cho.

    • Il a dit cela par manière de plaisanterie. (Anh ấy nói điều đó với tư cáchmột lời đùa.)
Biến thể từ gần giống
  • Manier (động từ): Sử dụng, vận dụng.

    • Il sait bien manier les outils. (Anh ấy biết sử dụng dụng cụ rất tốt.)
  • Manierisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa kiểu cách (trong nghệ thuật); sự cầu kỳ, kiểu cách.

  • Manifeste (tính từ): Rõ ràng, hiển nhiên. ( chung gốc từ "main" - tay, liên quan đến khái niệm "làm ra").
Từ đồng nghĩa
  • Façon (danh từ giống cái): Cách, kiểu.
  • Méthode (danh từ giống cái): Phương pháp.
  • Style (danh từ giống đực): Phong cách.
  • Comportement (danh từ giống đực): Cử chỉ, thái độ, cách cư xử.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Belles manières / Grandes manières: Kiểu cách, lối thượng lưu.

    • Ils vivent avec de grandes manières. (Họ sống với kiểu cách thượng lưu.)
  • De la manière de: Như thể, như là.

    • Un bruit de la manière d'un grondement. (Một tiếng động như thểtiếng gầm.)
  • De manière ou d'autre / D'une manière ou d'une autre: Cách này hay cách khác.

    • Il faut résoudre ce problème d'une manière ou d'une autre. (Phải giải quyết vấn đề này cách này hay cách khác.)
  • De toute manière: Dù sao.

    • De toute manière, il est trop tard pour agir. (Dù sao thì cũng đã quá muộn để hành động rồi.)
  • En quelque manière: Về mặt nào đó, với ý nghĩa nào đó.

    • En quelque manière, il a raison. (Về mặt nào đó, anh ấy lý.)
Thành ngữ liên quan
  • Faire des manières: Kiểu cách, điệu bộ làm khách (thường tỏ ra e dè, không tự nhiên).
    • Ne fais pas de manières, sers-toi ! (Đừng kiểu cách làm khách, cứ tự nhiên đi!)
manière

Il range ses livres de manière très ordonnée sur l'étagère.

danh từ giống cái
  1. cách, lối
    • Manière d'agir
      cách hành động
  2. phong cách (về nghệ thuật)
    • La manière de Raphaël
      phong cách của Ra-pha-en
  3. (văn hóa) thứ, loại, kiểu
    • Un roman construit en manière de poème
      một cuốn tiểu thuyết xây dựng theo kiểu thơ
  4. (số nhiều) cử chỉ thái độ
    • Manières rudes
      cử chỉ thô lỗ
    • à la manière de
      như thể; theo kiểu; bắt chước cách của
    • belles manières; grandes manières
      kiểu cách lối thượng lưu
    • de la belle manière
      xem beau
    • de la manière de
      như thể, như là
    • de manière à
      để mà
    • de manière ou d'autre; d'une manière ou d'une autre
      cách này hay cách khác
    • de manière que; de telle manière que
      thế nào cho, thế nào để
    • de toute manière
      dù sao
    • d'une manière générale
      nói chung, đại để
    • en manière de; par manière de
      về mặt; với tư cách là; thay cho
    • en quelque manière
      về mặt nào đó, với ý nghĩa nào đó
    • faire des manières
      kiểu cách, điệu bộ
    • par manière d'acquit
      xem acquit