mishandle

/'mis'hændl/
ngoại động từ
  1. hành hạ, ngược đâi, bạc đãi
  2. quản lý tồi; giải quyết hỏng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mishandle
The clerk mishandles the fragile package, causing it to tear open.