mistaken

/mis'teikən/
động tính từ quá khứ của mistake
tính từ
  1. sai lầm
    • a mistaken notion
      một ý niệm sai lầm
  2. hiểu sai, hiểu lầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "mistaken"

Từ có nhắc đến "mistaken"

mistaken
The cashier gave the customer change for a mistaken purchase.