misuse

/'mis'ju:zidʤ/ Cách viết khác : (misuse) /'mis'ju:s/
danh từ
  1. sự dùng sai, sự lạm dụng
  2. sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi
ngoại động từ
  1. dùng sai, lạm dụng
  2. hành hạ, bạc đâi, ngược đãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "misuse"

Từ có nhắc đến "misuse"

misuse
The manager discovered the misuse of office supplies.