pervert

/'pə:və:t/
danh từ
  1. người hư hỏng; người đồi truỵ
  2. kẻ lầm đường; người bỏ đạo; người bỏ đảng
  3. kẻ trái thói về tình dục[pə'və:t]
ngoại động từ
  1. dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc
  2. làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối
    • to pervert the mind
      làm hư hỏng tâm hồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan