modeler

ngoại động từ
  1. (nghệ thuật) nặn, đắp
  2. (nghệ thuật) diễn khối
  3. (địa chất, địa lý) tạo dáng
    • L'érosion modèle le relief
      sự xói mòn tạo dạng địa hình
  4. (nghĩa bóng) khuôn theo
    • Modeler sa conduite sur celle de quelqu'un
      khuôn cách cư xử của mình theo cách cư xử của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "modeler"

Từ có nhắc đến "modeler"