monstre

danh từ giống đực
  1. quái vật
    • Les monstres vaincus par Hercule
      những con quái vật Héc-quyn đã đánh bại
    • Un monstre de cruauté
      (nghĩa bóng) một con quái vật tàn ác
  2. quái thai
    • les monstres sacrés
      các diễn viên kịch nổi tiếng
tính từ
  1. (thân mật) khổng lồ, to lớn
    • Un meeting monstre
      một cuộc mít tinh khổng lồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "monstre"

monstre
Un monstre gentil joue avec un petit enfant dans un parc.