montée

tính từ giống cái
  1. xem monté
danh từ giống cái
  1. sự leo lên, sự trèo lên
  2. sự dâng lên, sự tăng lên
    • La montée des eaux
      nước dâng lên
    • La montée des prix
      sự lên giá
  3. dốc
    • Montée douce
      dốc thoai thoải
  4. đường lên (của máy bay, tên lửa)
  5. sự lên né (của tằm làm kén)
  6. sự ăn nổi ()
    • montée de lait
      sự căng sữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

montée
La montée des eaux inonde les berges du fleuve.