manade

Học thuật
Thân thiện
manade

Une manade de chevaux blancs galope librement dans les marais.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đàn , đàn ngựa: Từ này chỉ một nhóm, một tập hợp gia súc (thường hoặc ngựa) được nuôi chăn thả cùng nhau. Đâymột thuật ngữ địa phương, đặc biệt phổ biếnvùng Camargue của Pháp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le gardian surveille la manade dans les marais. (Người chăn canh giữ đàn trong vùng đầm lầy.)
    • Cette manade de chevaux blancs est célèbre en Camargue. (Đàn ngựa trắng này nổi tiếngvùng Camargue.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être de manade": Thuộc về một đàn gia súc được quảntheo truyền thống.

    • Ce taureau est de manade, il est élevé en liberté. (Con đực này thuộc về một đàn truyền thống, được nuôi thả tự do.)
  • "Manadier": Người chủ hoặc người quảnmột manade (đâymột danh từ riêng biệt, bắt nguồn từ manade).

    • Le manadier est responsable du bien-être de ses bêtes. (Người chủ đàn chịu trách nhiệm về sự an lành của đàn vật nuôi của mình.)
Biến thể từ liên quan
  • Manadier (n.m): Chủ đàn, người chăn nuôi quảnmột .
  • Élevage (n.m): Nghề chăn nuôi, trại chăn nuôi (từ tổng quát hơn).
  • Troupeau (n.m): Đàn gia súc (từ thông dụng tổng quát để chỉ một nhóm động vật được chăn nuôi).
Từ đồng nghĩa
  • Troupeau: Đàn gia súc (từ đồng nghĩa gần nhất, nhưng ít mang sắc thái địa phương truyền thống như ).
Lưu ý
  • Từ địa phương: là một từ mang đậm màu sắc vùng miền, gắn liền với văn hóa cảnh quan chăn nuôi đặc thù của vùng Camargue (miền Nam nước Pháp). không chỉ đơn thuần chỉ một nhóm động vật mà còn gợi đến một phương thức chăn nuôi truyền thống một di sản văn hóa.
  • Giống cái: Lưu ý rằngdanh từ giống cái, do đó các mạo từ tính từ đi kèm phảidạng giống cái (ví dụ: une grande manade).
manade

Une manade de chevaux blancs galope librement dans les marais.

danh từ giống cái
  1. (tiếng địa phương) đàn , đàn ngựa