monde

/mʤ:ɳd/
Học thuật
Thân thiện
monde

Un enfant découvre le monde à travers un livre d'atlas.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thế giới: Chỉ toàn bộ trái đất, vũ trụ hoặc một môi trường, lĩnh vực cụ thể.
    • Thiên hạ, mọi người: Chỉ tập thể con người, xã hội nói chung.
    • Giới: Chỉ một tầng lớp, nhóm người hoặc lĩnh vực hoạt động đặc thù trong xã hội.
    • Người nhà, người làm: (Trong ngữ cảnh gia đình) chỉ những người trong gia đình hoặc người giúp việc.
Ví dụ sử dụng
  • Thế giới:

    • Il a voyagé dans le monde entier. (Anh ấy đã du lịch khắp thế giới.)
    • Le monde animal est très diversifié. (Thế giới động vật rất đa dạng.)
  • Thiên hạ, mọi người:

    • Tout le monde est d'accord. (Mọi người đều đồng ý.)
    • Que dira le monde ? (Thiên hạ sẽ nói gì đây?)
  • Giới:

    • Le monde politique est complexe. (Giới chính trị rất phức tạp.)
    • Elle est connue dans le monde de la mode. ( ấy nổi tiếng trong giới thời trang.)
  • Người nhà, người làm:

    • Il a congédié tout son monde. (Ông ấy đã thải hồi hết thảy người làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est un homme du monde": Đómột người lịch thiệp, phong cách.
  • "Se moquer du monde": Coi thường thiên hạ, đùa cợt với mọi người.
    • Il ne faut pas se moquer du monde. (Không nên coi thường thiên hạ.)
  • "Venir au monde": Ra đời, chào đời.
    • L'enfant vient de venir au monde. (Đứa trẻ vừa mới chào đời.)
  • "Pour rien au monde": Không đời nào, có chuyện đi nữa.
    • Je ne ferais cela pour rien au monde. (Tôi không đời nào làm điều đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Mondain, mondaine (tính từ): thuộc về thế gian, thuộc về xã hội thượng lưu.
    • Une réception mondaine (Một buổi tiếp tân của giới thượng lưu)
  • Mondial, mondiale (tính từ): thuộc về toàn thế giới.
    • Une crise mondiale (Một cuộc khủng hoảng toàn cầu)
  • Démondaniser (động từ): (ít dùng) làm cho thoát tục.
Từ đồng nghĩa
  • Univers (vũ trụ, thế giới).
  • Société (xã hội).
  • Gens (người ta, mọi người).
  • Humanité (nhân loại).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Le Nouveau Monde: Tân Thế Giới (châu Mỹ).
  • Le tiers-monde: Thế giới thứ ba.
  • Le monde extérieur: Thế giới bên ngoài, ngoại giới.
  • Le monde des vivants: Cõi dương, thế giới người sống.
Thành ngữ liên quan
  • Ainsi va le monde: Đờithế, thế gianvậy.
  • C'est le monde renversé: Thực là thế giới đảo điên, mọi thứ trái ngược hoàn toàn.
  • Vieux comme le monde: Cổ lỗ, rất kỹ (nghĩa đen: già như thế giới).
  • De par le monde: Trên khắp thế giới.
    • Il a des amis de par le monde. (Anh ấy bạn bè trên khắp thế giới.)
monde

Un enfant découvre le monde à travers un livre d'atlas.

danh từ giống đực
  1. thế giới
    • Conception du monde
      quan niệm về thế giới
  2. thiên hạ
    • Se moquer du monde
      coi thường thiên hạ
  3. nhiều người
    • Il vient du monde
      nhiều người đến
  4. giới
    • Le monde ouvrier
      giới công nhân
  5. (tôn giáo) thế gian trần tục
  6. người nhà, bà con, người làm
    • Congédier tout son monde
      thải hồi hết thảy người làm
    • ainsi va le monde
      đờithế
    • au bout du monde
      xem bout
    • avoir du monde chez soi
      nhà nhiều khách
    • ce bas monde
      xem bas
    • c'est le monde renversé
      thực là thế giới đảo điên, thực là ngược đời
    • courir du monde
      chu du thiên hạ
    • de par le monde
      trên khắp thế giới
    • depuis que le monde est monde
      từ khi tạo thiên lập địa đến giờ
    • être au monde
      sốngtrên đời
    • être vieux comme le monde
      cổ lỗ lắm rồi
    • fin du monde
      tận thế
    • homme du monde
      con người lịch thiệp
    • l'autre monde
      thế giới bên kia
    • le beau monde
      giới ăn chơi đàng điếm
    • le grand monde
      giới thượng lưu
    • le meilleur homme du monde
      người tốt nhất đời
    • le monde extérieur
      ngoại giới
    • mettre au monde
      xem mettre
    • n'être plus au monde
      đã chết, đã mất
    • on ne peut contenter tout le monde et son père
      không thể làm vui lòng cả mọi người
    • pas le moins du monde
      không mộtnào
    • pauvre monde
      những người đáng thương
    • pour rien au monde
      không đời nào
    • pour tout l'or du monde
      các vàng cũng không
    • quitter le monde
      từ trần
    • se faire un monde de
      quan trọng hóa
    • se retirer du monde
      đi ẩn, sống ẩn dật
    • tout est pour le mieux dans le meilleur des mondes
      lạc quan đối với mọi sự
    • tout le monde
      mọi người
    • venir au monde
      ra đời, sinh ra
tính từ
  1. (Animaux mondes) (tôn giáo) động vật tinh khiết (có thể ăn thịt hoặc giết để cúng)