montage

/mɔn'tɑ:ʤ/
danh từ giống đực
  1. sự chuyển lên cao
  2. sự bồng lên, sự dậy lên
    • Le montage du lait que l'on chauffe
      sự bồng lên của sữa khi người ta đun
  3. (kỹ thuật) sự lắp, sự ráp, sự lắp ráp
  4. (điện ảnh) sự dựng phim
  5. (đánh bài) (đánh cờ) sự chia đan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "montage"

montage
Le technicien effectue le montage des pièces du moteur.