mop

/mɔp/
ngoại động từ
  1. túi lau sàn, giẻ lau sàn
ngoại động từ
  1. lau, chùi
    • to mop the floor
      lau sàn

Idioms

  • to mop up
    thu dọn, nhặt nhạnh
  • to mop the floor (ground, earth) with someone
    (từ lóng) hoàn toàn áp đảo ai, ưu thế tuyệt đối với ai; đánh bại ai hoàn toàn
danh từ
  1. mops and mow nét mặt nhăn nhó
nội động từ
  1. to mop and mow nhăn nhó
danh từ
  1. chợ phiên mùa thu (để đến tìm thuê thợ gặt...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mop"

mop
She uses a mop to clean the kitchen floor.