moth-eaten

/'mɔθ,i:tn/
tính từ
  1. bị nhậy cắn
  2. (nghĩa bóng) rích, lâu ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

moth-eaten
The old trunk in the attic contained moth-eaten blankets.