shabby

/'ʃæbi/
tính từ
  1. mòn, sờn, , xấu, tồi tàn, tiều tuỵ
    • shabby house
      nhà tồi tàn
    • shabby coat
      áo trơ khố tải
  2. bủn xỉn
  3. đáng khinh, hèn hạ, đê tiện
    • to play somebody a shabby trick
      chơi xỏ ai một vố đê tiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "shabby"

shabby
The old house had shabby curtains and dirty windows.