motorial

Học thuật
Thân thiện
motorial

A motor neuron transmits a motorial impulse to a muscle fiber.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về dây thần kinh hoặc xung thần kinh) Ly tâm: Mô tả các dây thần kinh hoặc xung thần kinh chức năng truyền thông tin từ hệ thần kinh trung ương (não tủy sống) ra ngoại vi, đến các cơ quan, bắp hoặc tuyến để thực hiện một hành động hoặc phản ứng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The motorial neurons carry signals from the brain to the muscles. (Các -ron ly tâm truyền tín hiệu từ não đến các .)
    • Damage to the motorial pathways can result in paralysis. (Tổn thương các đường dẫn truyền ly tâm có thể dẫn đến liệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "motorial function": chức năng vận động, liên quan đến việc điều khiển bắp.
    • The test assesses the patient's motorial function and coordination. (Bài kiểm tra đánh giá chức năng vận động sự phối hợp của bệnh nhân.)
  • "motorial nerve": dây thần kinh vận động.
    • The sciatic nerve is a major motorial nerve in the leg. (Dây thần kinh tọa một dây thần kinh vận động chínhchân.)
Biến thể từ gần giống
  • Motor (adj): (thuộc về) vận động, động. Đây từ phổ biến hơn, thường được dùng thay cho "motorial" trong nhiều ngữ cảnh.
    • Motor skills are essential for child development. (Các kỹ năng vận động rất cần thiết cho sự phát triển của trẻ.)
  • Efferent (adj): ly tâm. Đây từ đồng nghĩa chuyên môn chính xác của "motorial" trong sinh lý học thần kinh.
    • Efferent signals command the body to move. (Các tín hiệu ly tâm ra lệnh cho cơ thể chuyển động.)
Từ đồng nghĩa
  • Efferent: ly tâm (từ chuyên ngành y sinh).
  • Motor: (thuộc về) vận động.
Từ trái nghĩa
  • Sensory: cảm giác.
  • Afferent: hướng tâm (truyền thông tin vào hệ thần kinh trung ương).
motorial

A motor neuron transmits a motorial impulse to a muscle fiber.

Adjective
  1. (dây thần kinh, hay các xung dây thần kinh) ly tâm (truyền thông tin ra khỏi hệ thần kinh trung ương)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống