motor

/'moutə/
danh từ
  1. động cơ mô tô
  2. ô tô
  3. (giải phẫu) vận động; dây thần kinh vận động
tính từ
  1. vận động
    • motor nerver
      dây thần kinh vận động
động từ
  1. đi ô tô
    • to motor from one city to another
      đi ô tô từ thành phố này đến thành phố khác
  2. đưa đi bằng ô tô
    • to motor a friend home
      đưa một người bạn về bằng ô tô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "motor"

motor
The mechanic repairs the motor of a small boat.