hilly

/'hili/
Học thuật
Thân thiện
hilly

The road winds through hilly terrain with gentle slopes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều đồi, đồi núi: Dùng để mô tả một khu vực địa địa hình gồ ghề với nhiều ngọn đồi, tức là những chỗ đất nhô cao lên so với xung quanh nhưng thấp hơn núi. Từ này nhấn mạnh vào đặc điểm nhiều đồi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We went for a walk in the hilly countryside. (Chúng tôi đã đi dạovùng nông thôn nhiều đồi.)
    • The hilly terrain makes cycling here very challenging. (Địa hình đồi núi khiến việc đạp xe ở đây trở nên rất thử thách.)
    • It's a quiet, hilly region, perfect for hiking. (Đó một vùng nhiều đồi yên tĩnh, hoàn hảo để đi bộ đường dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hilly" thường được dùng trong các mô tả địa , du lịch, hoặc khi nói về các hoạt động ngoài trời như đi bộ, chạy bộ, đạp xe, nơi địa hình một yếu tố quan trọng.
    • The marathon route is particularly hilly this year. (Lộ trình marathon năm nay đặc biệt nhiều đồi dốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Hill (danh từ): ngọn đồi.
    • They built a house on top of the hill. (Họ xây một ngôi nhà trên đỉnh đồi.)
  • Hillside (danh từ): sườn đồi.
    • The sheep were grazing on the hillside. (Những con cừu đang gặm cỏ trên sườn đồi.)
  • Hilltop (danh từ): đỉnh đồi.
    • There is a beautiful view from the hilltop. ( một view đẹp từ đỉnh đồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Rolling (tính từ): (địa hình) gợn sóng, thoai thoải. Thường chỉ những ngọn đồi thấp nhẹ nhàng hơn so với hilly.
    • rolling hills (những ngọn đồi thoai thoải)
  • Undulating (tính từ): nhấp nhô, gợn sóng. Từ trang trọng hơn để mô tả địa hình lên xuống.
  • Mountainous (tính từ): nhiều núi. Chỉ địa hình cao hiểm trở hơn nhiều so với hilly.
Từ trái nghĩa
  • Flat (tính từ): bằng phẳng.
    • flat land (vùng đất bằng phẳng)
  • Level (tính từ): bằng phẳng, ngang bằng.
  • Plain (danh từ/tính từ): đồng bằng; bằng phẳng.
hilly

The road winds through hilly terrain with gentle slopes.

tính từ
  1. nhiều đồi núi (vùng)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "hilly"