mouquère

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng, , thường mang tính miệt thị):
    • Người đàn bà, đàn bà: Từ lóng để chỉ một người phụ nữ, thường với sắc thái khinh miệt, coi thường hoặc tầm thường hóa.
    • Vợ, bồ: Trong một số ngữ cảnh, có thể dùng để chỉ vợ hoặc bạn gái một cách suồng sã.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il est sorti avec sa mouquère. (Hắn ta đi chơi với người đàn bà của hắn.)
    • Cette mouquère ne cesse de se plaindre. ( ta/Con mụ ấy không ngừng phàn nàn.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ này xuất phát từ tiếng lóng Pháp () hiện nay được coi là rất kỹ.
  • mang sắc thái rất tiêu cực, miệt thị thô tục. Việc sử dụng từ này có thể bị xemxúc phạm.
  • Người học tiếng Pháp nên biết từ này để nhận diện nhưng tuyệt đối tránh sử dụng trong giao tiếp thông thường tính chất lỗi thời khinh miệt của .
Biến thể từ liên quan
  • Moukère (danh từ): Đâydạng viết khác, đồng nghĩa hoàn toàn với "mouquère". Cả hai đềubiến thể của cùng một từ lóng.
    • Il traîne sa moukère partout. (Hắn lôi cái bồ của hắn đi khắp nơi.)
Từ đồng nghĩa (cùng sắc thái tiêu cực)
  • Femme (danh từ): đàn bà, phụ nữ. (Từ thông thường, trung tính hơn).
  • Nana (danh từ, từ lóng): cô gái, nàng. (Thân mật, đôi khi suồng sã nhưng ít miệt thị hơn "mouquère").
  • Gonzesse (danh từ, từ lóng): đàn bà, mụ. (Cũng mang tính miệt thị, thô tục).
  1. xem moukère