mouture

danh từ giống cái
  1. sự xay bột; bột xay
    • Bluter la mouture
      giần bột xay
  2. hỗn hợp bột , đại mạch, mạch đen
  3. (thân mật) đề tài khai thác lại
    • Seconde mouture d'un article
      đề tài một bài báo khai thác lần thứ hai
  4. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tiền thuê xay bột
    • tirer deux (dix) moutures d'un sac (du même sac)
      khai thác được nhiều mối lợi từ một việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mouture"

mouture
Le boulanger verse la mouture dans un grand sac.