mouture

Học thuật
Thân thiện
mouture

Le boulanger verse la mouture dans un grand sac.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự xay bột; bột xay: Chỉ hành động xay hạt ngũ cốc thành bột hoặc chính bột đã được xay ra.
    • Hỗn hợp bột: Chỉ hỗn hợp bột từ các loại ngũ cốc như lúa mì, lúa mạch, lúa mạch đen.
    • (Nghĩa bóng, thân mật) Đề tài khai thác lại: Chỉ một chủ đề, ý tưởng hoặc tác phẩm được sử dụng, trình bày lại nhiều lần.
    • (Từ hiếm) Tiền thuê xay bột: Khoản phí trả cho việc xay bột.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La mouture du blé est une étape essentielle pour faire de la farine. (Việc xay lúa mìmột bước thiết yếu để làm ra bột .)
    • Cette mouture est très fine, parfaite pour les gâteaux. (Loại bột xay này rất mịn, hoàn hảo cho các loại bánh ngọt.)
    • Son dernier livre n'est qu'une nouvelle mouture de ses théories anciennes. (Cuốn sách mới nhất của ông ấy chỉmột phiên bản khai thác lại nhữngthuyết của ông.)
    • Il a présenté la troisième mouture de son projet. (Anh ấy đã trình bày bản thứ ba của dự án của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Seconde mouture d'un article": Phiên bản thứ hai/đề tài khai thác lại lần thứ hai của một bài báo.
    • Le journal a publié une seconde mouture de l'article, mise à jour avec les derniers événements. (Tờ báo đã đăng một phiên bản thứ hai của bài báo, được cập nhật với những sự kiện mới nhất.)
Biến thể từ liên quan
  • Moudre (động từ): Xay, nghiền.
    • Il faut moudre les grains de café. (Cần phải xay hạt phê.)
  • Moulin (danh từ giống đực): Cối xay, nhà máy xay.
    • un moulin à vent (một cối xay gió)
Thành ngữ liên quan
  • "Tirer deux (dix) moutures d'un sac (du même sac)": (Nghĩa bóng) Khai thác được nhiều lợi ích từ một việc, một nguồn.
    • Ce politicien sait tirer dix moutures du même sac en recyclant ses discours. (Chính trị gia này biết cách khai thác nhiều lợi ích từ một việc bằng cách tái sử dụng các bài phát biểu của mình.)
mouture

Le boulanger verse la mouture dans un grand sac.

danh từ giống cái
  1. sự xay bột; bột xay
    • Bluter la mouture
      giần bột xay
  2. hỗn hợp bột , đại mạch, mạch đen
  3. (thân mật) đề tài khai thác lại
    • Seconde mouture d'un article
      đề tài một bài báo khai thác lần thứ hai
  4. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tiền thuê xay bột
    • tirer deux (dix) moutures d'un sac (du même sac)
      khai thác được nhiều mối lợi từ một việc