moudre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Xay (thành bột): Hành động nghiền nhỏ một chất rắn, thườnghạt ngũ cốc, thành dạng bột bằng một công cụ như cối xay.
    • Làm việc vô ích: (Nghĩa bóng, ít dùng) Chỉ việc làm một cách vô ích, không đem lại kết quả.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut moudre le café pour le préparer. (Phải xay phê để pha.)
    • Autrefois, on moulait le blé avec une meule. (Ngày xưa, người ta xay lúa mì bằng cối xay đá.)
    • Tu perds ton temps, tu mouds du vent ! (Anh đang phí thời gian, anh đang làm việc vô ích thôi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "moudre noir": (cách diễn đạt ) xay rất kỹ, nghiền nát.
    • Moudre du poivre noir. (Xay hạt tiêu đen.)
Biến thể từ gần giống
  • Moulu (tính từ/quá khứ phân từ): đã được xay.

    • Café moulu. ( phê xay sẵn.)
    • Poivre moulu. (Tiêu xay.)
  • Moulin (danh từ): cối xay, máy xay.

    • Un moulin à café. (Máy xay phê.)
  • Mouture (danh từ nữ): sự xay; bột xay ra; (nghĩa bóng) cách trình bày, phiên bản.

    • La mouture du blé. (Việc xay lúa mì.)
    • Une nouvelle mouture d'une loi. (Một phiên bản mới của một đạo luật.)
Từ đồng nghĩa
  • Broyer: nghiền, tán nhỏ (thường dùng cho vật cứng hơn).
  • Pulvériser: nghiền thành bột mịn, tán thành tro.
Thành ngữ liên quan
  • Moudre du vent: (thành ngữ) làm việc vô ích, nói chuyện không đâu vào đâu.

    • Arrête de moudre du vent et concentre-toi sur le travail. (Đừng làm việc vô ích nữa hãy tập trung vào công việc đi.)
  • En avoir plus qu'à moudre: (thành ngữ, ít dùng) quá nhiều việc phải làm.

    • Avec tous ces dossiers, j'en ai plus qu'à moudre. (Với đống hồ sơ này, tôi quá nhiều việc phải làm.)
ngoại động từ
  1. xay (thành bột)
    • Moudre du blé
      xay bột
    • moudre du vent
      làm việc vô ích

Từ chứa "moudre"

Từ có nhắc đến "moudre"