freiner

ngoại động từ
  1. hãm lại, phanh lại
    • Freiner une automobile
      hãm ô
    • Freiner la production
      hãm sản xuất lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "freiner"

freiner
Le conducteur doit freiner devant le passage piéton.