river

/'rivə/
ngoại động từ
  1. tán
    • River un clou
      tán cái đinh
  2. ghép bằng đinh tán
    • River deux plaques de tôle
      ghép hai tấm tôn bằng đinh tán
  3. gắn chặt, cột chặt; gắn rịt
    • Un lien invisible les rivait l'un à l'autre
      một dây ràng buộc vô hình gắn rịt hai người với nhau
    • Rivé à son travail
      cột chặt vào công việc (không chịu rời ra)
    • Regard rivé sur
      mắt dán chặt vào
    • Rester rivé sur place
      đứng tại chỗ
    • river son clou à quelqu'un
      xem clou

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "river"

river
Un ouvrier utilise une machine pour river deux plaques de métal.