river

/'rivə/
Học thuật
Thân thiện
river

Un ouvrier utilise une machine pour river deux plaques de métal.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tán (đinh): Hành động dùng búa hoặc máy để làm bẹt đầu đinh (thườngđinh tán) sau khi đã xuyên qua vật liệu, nhằm cố định chắc chắn.
    • Ghép, nối chặt bằng đinh tán: Hành động kết nối hai hoặc nhiều bộ phận (như kim loại) lại với nhau một cách vĩnh viễn bằng cách sử dụng đinh tán.
    • Gắn chặt, cột chặt, dán chặt (một cách hình tượng): Diễn tả việc ai đó hoặc cái gì bị buộc chặt, dính chặt vào một người, một vật hoặc một trạng thái nào đó, không thể rời ra.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le forgeron a rivé les plaques de métal. (Người thợ rèn đã tán (ghép) các tấm kim loại lại.)
    • La peur le rivait sur place. (Nỗi sợ hãi đã ghim chặt anh ta tại chỗ.)
    • Il a les yeux rivés sur son écran d'ordinateur. (Anh ấy dán mắt vào màn hình máy tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être rivé à [quelque chose] : Bị buộc chặt, gắn chặt vào [cái gì đó] (theo nghĩa bóng).
    • Elle est rivée à ses habitudes. ( ấy bị trói buộc vào những thói quen của mình.)
  • Avoir le regard rivé sur [quelque chose/quelqu'un] : Ánh mắt dán chặt vào [ai đó/cái gì đó].
    • L'enfant avait le regard rivé sur les bonbons. (Ánh mắt đứa trẻ dán chặt vào những viên kẹo.)
Biến thể từ gần giống
  • Rivage (danh từ giống đực): Bờ biển, bờ sông. (Lưu ý: Từ này có nghĩa khác với "river").
  • Rivet (danh từ giống đực): Cái đinh tán.
  • Riveteur / Riveteuse (danh từ): Thợ tán đinh.
Từ đồng nghĩa
  • Fixer: Cố định, gắn chặt.
  • Attacher: Buộc, trói, gắn.
  • Clouer (nghĩa bóng): Đóng đinh (ví dụ: = đứng chôn chân tại chỗ).
Thành ngữ liên quan
  • River son clou à quelqu'un : (Nghĩa bóng) Làm cho ai đó im miệng, bác bỏ lập luận của ai đó một cách dứt khoát.
    • Avec cette preuve, il lui a rivé son clou. (Với bằng chứng đó, anh ta đã làm cho người kia im bặt.)
river

Un ouvrier utilise une machine pour river deux plaques de métal.

ngoại động từ
  1. tán
    • River un clou
      tán cái đinh
  2. ghép bằng đinh tán
    • River deux plaques de tôle
      ghép hai tấm tôn bằng đinh tán
  3. gắn chặt, cột chặt; gắn rịt
    • Un lien invisible les rivait l'un à l'autre
      một dây ràng buộc vô hình gắn rịt hai người với nhau
    • Rivé à son travail
      cột chặt vào công việc (không chịu rời ra)
    • Regard rivé sur
      mắt dán chặt vào
    • Rester rivé sur place
      đứng tại chỗ
    • river son clou à quelqu'un
      xem clou