mummy

/'mʌmi/
danh từ
  1. xác (ướp)
  2. (nghĩa bóng) người gầy yếu khô đét
danh từ
  1. nuây['mʌmikeis]
danh từ
  1. hòm ướp xác, bao ướp xác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "mummy"

Từ có nhắc đến "mummy"

mummy
A child points at a mummy in a museum display case.