musa

musa

A farmer carries a large bunch of yellow musa fruit from the field.

Định nghĩa

Danh từ: - Chi chuối: "musa" một danh từ khoa học (thuật ngữ thực vật học) dùng để chỉ chi thực vật tên khoa học Musa, thuộc họ Chuối (Musaceae). Đây chi điển hình của họ này, bao gồm các loài chuối (bananas) chuối tiêu (plantains). Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh phân loại sinh học, nghiên cứu thực vật hoặc nông nghiệp.

dụ sử dụng
  • (Chi Musa bao gồm cả chuối ăn ngọt chuối tiêu dùng để nấu ăn.)
  • (Các nhà khoa học phân loại cây chuối dưới chi Musa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Musa acuminata: tên khoa học của một loài chuối hoang dã, tổ tiên của nhiều giống chuối trồng hiện nay.
    • Musa acuminata is one of the wild ancestors of modern bananas. (Musa acuminata một trong những tổ tiên hoang dã của chuối hiện đại.)
  • Musa balbisiana: loài chuối khác, thường được lai tạo với để tạo ra các giống chuối chịu hạn tốt hơn.
    • Musa balbisiana is known for its hardiness in dry conditions. (Musa balbisiana được biết đến với khả năng chịu hạn tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Musaceae (danh từ): họ Chuối, bao gồm chi Musa các chi khác.
    • The Musaceae family includes three genera: Musa, Ensete, and Musella. (Họ Chuối bao gồm ba chi: Musa, Ensete Musella.)
  • Musoid (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến chi Musa.
    • Musoid plants are characterized by large leaves and pseudostems. (Các cây thuộc chi Musa đặc điểm lớn thân giả.)
Từ đồng nghĩa
  • Chi chuối: cách gọi thông thường trong tiếng Việt cho chi Musa.
    • Chi chuối (Musa) nguồn cung cấp trái cây quan trọng trên toàn thế giới.
  • Banana genus: thuật ngữ tiếng Anh tương đương, thường dùng trong ngữ cảnh quốc tế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào liên quan đến "musa" đây danh từ khoa học, không phải động từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng "musa" đây thuật ngữ chuyên ngành.)