mousy

/'mausi/
tính từ
  1. lắm chuột
  2. như chuột, hôi mùi chuột
  3. nhút nhát, rụt rè; lặng lẽ; lén lút (người)
  4. xỉn, xám xịt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

mousy
A woman with mousy hair ties it back before work.