muss

/mʌs/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn độn, tình trạng bừa bộn, sự rối loạn
ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) (+ up)
  1. làm rối, lục tung, bày bừa
    • to muss up one's hair
      làm rối tóc, làm bù đầu
  2. làm bẩn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

muss
The toddler mussed his mother's hair while she was reading.