mushy

/'mʌʃi/
Học thuật
Thân thiện
mushy

The oatmeal became mushy after cooking for too long.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mềm nhão, xốp, nhũn: Chỉ trạng thái của vật chất bị mềm, ướt dễ nát, thường do nấu chín quá hoặc bị dập.
    • (Nghĩa bóng) Sướt mướt, ủy mị, quá đỗi lãng mạn: Chỉ cảm xúc, lời nói hoặc cách biểu đạt tình cảm quá mức, thiếu chân thật dễ gây khó chịu.
dụ sử dụng
  • Về vật chất:
    • The carrots were boiled until they were mushy. (Cà rốt được luộc cho đến khi chúng mềm nhão.)
    • Don't step on the mushy ground after the rain. (Đừng giẫm lên mặt đất mềm nhão sau cơn mưa.)
  • Về cảm xúc:
    • I don't like mushy love songs. (Tôi không thích những bài hát tình cảm sướt mướt.)
    • His speech was so mushy that it made everyone uncomfortable. (Bài phát biểu của anh ấy quá ủy mị đến mức khiến mọi người khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go mushy": trở nên mềm nhão hoặc cảm động.
    • The bananas have gone mushy. (Những quả chuối đã trở nên mềm nhũn.)
    • My heart goes mushy whenever I see puppies. (Trái tim tôi trở nên mềm yếu mỗi khi nhìn thấy cún con.)
Biến thể từ gần giống
  • Mush (danh từ): chất đặc sệt, mềm nhão; cháo đặc.
    • The snow turned to mush. (Tuyết đã biến thành một đống mềm nhão.)
  • Mushiness (danh từ): tính chất mềm nhão; sự sướt mướt.
Từ đồng nghĩa
  • Vật chất: Soft (mềm), pulpy (nhão, nát), squishy (mềm ọp ẹp).
  • Cảm xúc: Sentimental (đa cảm, ủy mị), maudlin (sướt mướt), slushy (ướt át, sến).
Thành ngữ liên quan
  • Mushy stuff/peas: Thường dùng để chỉ những thứ tình cảm ướt át, sến súa.
    • The movie was full of mushy stuff, but I loved it. (Bộ phim đầy những cảnh tình cảm sến súa, nhưng tôi lại thích .)
mushy

The oatmeal became mushy after cooking for too long.

tính từ
  1. mềm, xốp
  2. (nghĩa bóng) yếu đuối, uỷ mị, sướt mướt

Từ tương tự

Từ gần giống