musqué

tính từ
  1. xức hương xạ, tẩm hương xạ
  2. (có mùi) xạ
    • Boeuf musqué
      bò xạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "musqué"

musqué
Un homme applique un parfum musqué sur son poignet.