mutton

/'mʌtn/
danh từ
  1. thịt cừu

Idioms

  • as dead as mutton
    (xem) dead
  • to eat one's mutton with somebody
    ăn cơm với ai
  • let's return to our muttons
    ta hây trở lại vấn đề của chúng ta
  • mutton dressed like lamb
    (thông tục) già muốn làm trẻ như con gái mười tám

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mutton"

mutton
A chef prepares a mutton stew in a large pot.