hoi

  1. Smelly (like mutton, beef fat...)
    • Không thích ăn thịt cừu sợ mùi hoi
      To dislike mutton because of its smell
    • Hoi hoi (láy, ý giảm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hoi"

hoi
Thịt cừu để lâu có mùi hoi.