mutuel

Học thuật
Thân thiện
mutuel

L'aide mutuelle est importante dans notre communauté.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lẫn nhau, tương hỗ: Chỉ mối quan hệ, hành động hoặc cảm xúc được thực hiện nhận lại giữa hai hoặc nhiều bên.
  2. Danh từ giống đực:
    • Hội tương tế: Một tổ chức hoặc hiệp hội được thành lập dựa trên nguyên tắc tương trợ lẫn nhau giữa các thành viên, thường trong lĩnh vực bảo hiểm hoặc tín dụng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le respect mutuel est essentiel dans un couple. (Sự tôn trọng lẫn nhauđiều cần thiết trong một cặp đôi.)
    • Ils ont une admiration mutuelle. (Họ sự ngưỡng mộ lẫn nhau.)
  • Danh từ:
    • Il a souscrit une assurance à la mutuelle. (Anh ấy đã đăngmột hợp đồng bảo hiểm tại hội tương tế.)
    • Cette mutuelle propose de bons taux de remboursement. (Hội tương tế này đề xuất tỷ lệ hoàn trả tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "D'un commun accord mutuel": bằng sự đồng thuận chung, với sự thỏa thuận của tất cả các bên liên quan.
    • Ils ont résilié le contrat d'un commun accord mutuel. (Họ đã hủy bỏ hợp đồng bằng sự đồng thuận chung.)
  • Trong ngữ cảnh pháphoặc kinh tế, "obligation mutuelle" chỉ nghĩa vụ song phương, ràng buộc cả hai bên.
Biến thể từ gần giống
  • Mutualité (danh từ giống cái): tinh thần tương trợ, nguyên tắc tương hỗ; cũng có thể chỉ hệ thống các hội tương tế.
    • La mutualité est un pilier de la sécurité sociale. (Hệ thống tương trợmột trụ cột của an sinh xã hội.)
  • Mutualiser (động từ): cùng góp chung, cùng chia sẻ (nguồn lực, chi phí).
    • Mutualiser les coûts de formation. (Cùng chia sẻ chi phí đào tạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Réciproque: qua lại, lẫn nhau (nhấn mạnh tính chất đi lại).
    • Partagé: được chia sẻ chung.
  • Danh từ (nghĩa "hội tương tế"):
    • Société mutuelle: hội tương tế.
    • Organisme d'assurance mutuelle: tổ chức bảo hiểm tương hỗ.
Thành ngữ liên quan
  • titre mutuel": với tư cách lẫn nhau, trên cơ sở tương hỗ.
    • Ils se soutiennent à titre mutuel. (Họ hỗ trợ nhau trên cơ sở tương hỗ.)
  • "Assurance mutuelle": bảo hiểm tương hỗ, một hình thức bảo hiểm do các thành viên của một hội tương tế cùng đóng góp quản lý.
mutuel

L'aide mutuelle est importante dans notre communauté.

tính từ
  1. lẫn nhau
    • Aide mutuelle
      sự giúp đỡ lẫn nhau
    • assurance mutuelle
      hội tương tế
danh từ giống cái
  1. hội tương tế