mx

mx

A student learns about the unit mx in a physics textbook.

Định nghĩa

Danh từ: - Đơn vị đo từ thông trong hệ CGS: "mx" ký hiệu viết tắt của "maxwell", một đơn vị đo từ thông trong hệ thống đo lường CGS (centimet-gram-giây). Một maxwell tương đương với từ thông vuông góc với diện tích 1 cm² trong từ trường cường độ 1 gauss.

dụ sử dụng
  • (Từ thông qua cuộn dây được đomức 500 mx.)
  • (Một maxwell (mx) tương đương với 10⁻⁸ weber trong hệ SI.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mx" trong vật : Thường được dùng trong các tài liệu khoa học kỹ thuật hoặc trong các lĩnh vực như từ học, điện từ học khi sử dụng hệ CGS.
    • The magnetic flux density of 1 gauss corresponds to 1 mx per square centimeter. (Mật độ từ thông 1 gauss tương ứng với 1 mx trên mỗi centimet vuông.)
Biến thể từ gần giống
  • Maxwell (Mx): Tên đầy đủ của đơn vị, đôi khi được viết hoa chữ M.
    • The maxwell is named after the physicist James Clerk Maxwell. (Đơn vị maxwell được đặt theo tên nhà vật James Clerk Maxwell.)
  • Weber (Wb): Đơn vị đo từ thông trong hệ SI, tương đương với 10⁸ mx.
    • 1 Wb = 10⁸ mx. (1 weber = 10⁸ maxwell.)
Từ đồng nghĩa
  • Maxwell: Tên gọi đầy đủ, thay thế cho ký hiệu "mx".
  • Đơn vị từ thông CGS: Cách gọi mô tả chức năng của "mx".
Các cụm từ liên quan
  • Flux in mx: Từ thông tính bằng maxwell.
    • The flux in mx is a common unit in older textbooks. (Từ thông tính bằng mx đơn vị phổ biến trong các sách giáo khoa .)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến cho đơn vị đo lường này.)