mix

/miks/
ngoại động từ
  1. trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
    • to mix a dish of salad
      trộn món rau xà lách
  2. pha
    • to mix drugds
      pha thuốc
nội động từ
  1. hợp vào, lẫn vào, hoà lẫn vào
  2. ((thường) + with) dính dáng, giao thiệp, hợp tác
    • he doesn't mix well
      anh ấy không khéo giao thiệp
  3. (từ lóng) thụi nhau tới tấp (quyền Anh)
  4. bị lai giống

Idioms

  • to mix up
    trộn đều, hoà đều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

mix
The chef uses a wooden spoon to mix the batter in a large bowl.