mái

Học thuật
Thân thiện
mái

Mái nhà màu đỏ tươi che phủ ngôi nhà nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần che phủ trên cùng của một công trình kiến trúc (nhà, đình, chùa...): Phần kết cấu bao phủ phía trên, tác dụng che mưa, che nắng.
    • Phần mặt đất thoai thoải, hình dáng tương tự mái nhà: Dùng để chỉ bề mặt dốc nghiêng của một công trình đất đá.
    • Phần tóc trên đầu: Cách gọi hình tượng để chỉ mái tóc.
  2. Danh từ:

    • Dụng cụ bằng gỗ dùng để chèo thuyền: Một loại chèo, thường một đầu tròn để cầm, đầu kia dẹt rộng để tạo lực đẩy nước.
  3. I. Tính từ:

    • Thuộc về giống cái (ở chim, gia cầm): Dùng để phân biệt với giống trống.
    • (Về màu da) Xanh xám, thiếu sức sống: Màu da trông ốm yếu, bệnh hoạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (phần che phủ):

    • Mái đình lợp ngói cổ kính.
    • Họ đang sửa lại mái nhà bị dột.
    • Con đê mái thoai thoải.
  • Danh từ (phần tóc):

    • ấy mái tóc dài đen mượt.
  • Danh từ (dụng cụ chèo thuyền):

    • Người chèo đò khua mái nhẹ nhàng.
  • Tính từ (giống cái):

    • Con chim mái đang ấp trứng.
    • Đàn vịt một con trống ba con mái.
  • Tính từ (màu da):

    • Sau trận ốm, nước da anh ta trở nên xanh mái.
  • Danh từ (con vật giống cái):

    • nuôi một con mái để lấy trứng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xuôi chèo mát mái": Thành ngữ chỉ sự thuận buồm xuôi gió, công việc suôn sẻ, dễ dàng.

    • Công việc kinh doanh năm nay xuôi chèo mát mái.
  • "Mái ấm": Cách nói hình tượng, ẩn dụ chỉ ngôi nhà, gia đình tình yêu thương, sự che chở.

    • Sau nhiều năm bôn ba, anh ấy khao khát một mái ấm.
Biến thể từ liên quan
  • Mái che (danh từ): Vật hoặc kết cấu dùng để che nắng, che mưa tạm thời (như mái hiên, ô ).
  • Mái nhà (danh từ): Từ ghép chỉ cụ thể phần mái của ngôi nhà.
  • Mái tóc (danh từ): Từ ghép chỉ phần tóc trên đầu.
  • Mái đình (danh từ): Mái của ngôi đình.
  • Gà mái (danh từ): Từ ghép chỉ con thuộc giống cái.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Nóc (danh từ): Phần trên cùng, đỉnh của nhà (thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể hoặc địa phương). dụ: .
  • Chèo (danh từ): Từ đồng nghĩa với mái khi chỉ dụng cụ chèo thuyền.
  • Cái (tính từ): Từ đồng nghĩa khi chỉ giống cái của động vật nói chung (phạm vi rộng hơn mái).
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
  • "Lợp mái nhà cho kín, chọn bạn đời cho kỹ": Khuyên nhủ về sự cẩn thận trong việc xây dựng gia đình.
  • "Mái nhà dột, chủ nhà lo": Chỉ mối quan hệ trách nhiệm, người chủ phải lo toan cho ngôi nhà của mình.
mái

Mái nhà màu đỏ tươi che phủ ngôi nhà nhỏ.

  1. 1 dt. 1. Phần che phủ trên cùng của ngôi nhà: mái ngói đỏ tươi nhà mái bằng. 2. Phần mặt đất thoai thoải của một vật, trông như mái nhà: mái đê. 3. Phần tóc trên đầu: mái tóc điểm bạc mái đầu xanh.
  2. 2 dt. Dụng cụ dùng để bơi thuyền, bằng gỗ, một đầu tròn, một đầu dẹp rộng bản: xuôi chèo mát mái.
  3. 3 I. tt. (Chim, , vịt) thuộc giống cái; phân biệt với trống: chim mái gà mái. II. dt. Con gà mái: nuôi mấy mái đẻ làm thịt con mái đen.
  4. 4 tt. (Nước da) xanh xám màu chì, trông ốm yếu, bệnh hoạn: Nước da xanh mái như người sốt rét.