mái
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần che phủ trên cùng của một công trình kiến trúc (nhà, đình, chùa...): Phần kết cấu bao phủ phía trên, có tác dụng che mưa, che nắng.
- Phần mặt đất thoai thoải, có hình dáng tương tự mái nhà: Dùng để chỉ bề mặt dốc nghiêng của một công trình đất đá.
- Phần tóc trên đầu: Cách gọi hình tượng để chỉ mái tóc.
Danh từ:
- Dụng cụ bằng gỗ dùng để chèo thuyền: Một loại chèo, thường có một đầu tròn để cầm, đầu kia dẹt và rộng để tạo lực đẩy nước.
I. Tính từ:
- Thuộc về giống cái (ở chim, gia cầm): Dùng để phân biệt với giống trống.
- (Về màu da) Xanh xám, thiếu sức sống: Màu da trông ốm yếu, bệnh hoạn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (phần che phủ):
- Mái đình lợp ngói cổ kính.
- Họ đang sửa lại mái nhà bị dột.
- Con đê có mái thoai thoải.
Danh từ (phần tóc):
- Cô ấy có mái tóc dài đen mượt.
Danh từ (dụng cụ chèo thuyền):
- Người chèo đò khua mái nhẹ nhàng.
Tính từ (giống cái):
- Con chim mái đang ấp trứng.
- Đàn vịt có một con trống và ba con mái.
Tính từ (màu da):
- Sau trận ốm, nước da anh ta trở nên xanh mái.
Danh từ (con vật giống cái):
- Bà nuôi một con mái để lấy trứng.
Các cách sử dụng nâng cao
"Xuôi chèo mát mái": Thành ngữ chỉ sự thuận buồm xuôi gió, công việc suôn sẻ, dễ dàng.
- Công việc kinh doanh năm nay xuôi chèo mát mái.
"Mái ấm": Cách nói hình tượng, ẩn dụ chỉ ngôi nhà, gia đình có tình yêu thương, sự che chở.
- Sau nhiều năm bôn ba, anh ấy khao khát có một mái ấm.
Biến thể và từ liên quan
- Mái che (danh từ): Vật hoặc kết cấu dùng để che nắng, che mưa tạm thời (như mái hiên, ô dù).
- Mái nhà (danh từ): Từ ghép chỉ cụ thể phần mái của ngôi nhà.
- Mái tóc (danh từ): Từ ghép chỉ phần tóc trên đầu.
- Mái đình (danh từ): Mái của ngôi đình.
- Gà mái (danh từ): Từ ghép chỉ con gà thuộc giống cái.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Nóc (danh từ): Phần trên cùng, đỉnh của nhà (thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể hoặc địa phương). Ví dụ: .
- Chèo (danh từ): Từ đồng nghĩa với mái khi chỉ dụng cụ chèo thuyền.
- Cái (tính từ): Từ đồng nghĩa khi chỉ giống cái của động vật nói chung (phạm vi rộng hơn mái).
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
- "Lợp mái nhà cho kín, chọn bạn đời cho kỹ": Khuyên nhủ về sự cẩn thận trong việc xây dựng gia đình.
- "Mái nhà dột, chủ nhà lo": Chỉ mối quan hệ trách nhiệm, người chủ phải lo toan cho ngôi nhà của mình.
- 1 dt. 1. Phần che phủ trên cùng của ngôi nhà: mái ngói đỏ tươi nhà mái bằng. 2. Phần mặt đất thoai thoải của một vật, trông như mái nhà: mái đê. 3. Phần tóc trên đầu: mái tóc điểm bạc mái đầu xanh.
- 2 dt. Dụng cụ dùng để bơi thuyền, bằng gỗ, một đầu tròn, một đầu dẹp và rộng bản: xuôi chèo mát mái.
- 3 I. tt. (Chim, gà, vịt) thuộc giống cái; phân biệt với trống: chim mái gà mái. II. dt. Con gà mái: nuôi mấy mái đẻ làm thịt con mái đen.
- 4 tt. (Nước da) xanh xám màu chì, trông ốm yếu, bệnh hoạn: Nước da xanh mái như người sốt rét.