mái

  1. toit; toiture; couverture
    • Mái ngói
      toit de tuiles;
    • Nhà không còn mái
      maison qui n'a plus de toiture;
    • Mái rạ
      couverture de chaume;
    • Mái não thất bốn
      (giải phẫu học) toit du quatrième ventricule
  2. pale (d'une rame); rame
  3. femelle (d'un oiseau)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mái
Mái nhà màu đỏ tươi che phủ ngôi nhà nhỏ.