mòi

Học thuật
Thân thiện
mòi

Người đánh cá nhìn thấy mòi và thả lưới xuống nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tăm nước, vệt nước: Dấu hiệu để lại trên mặt nước khi bơi ngầm phía dưới, giúp người đánh nhận biết đường đi của đàn .
    • Dấu hiệu, triệu chứng ban đầu: Điều cho thấy sự bắt đầu, sự xuất hiện hoặc chiều hướng phát triển của một sự việc, tình trạng nào đó.
  2. Từ viết tắt (X.):

    • Cá mòi: Dùng trong các từ ghép để chỉ loài nhỏ, dụ: cá mòi.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa tăm nước):

    • Ngư dân già kinh nghiệm nhìn *mòi biết đàn to hay nhỏ.*
    • Trông *mòi thả lưới, đánh bắt mới hiệu quả.*
  • Danh từ (nghĩa dấu hiệu):

    • Công việc kinh doanh mới khởi sự đã *mòi phát đạt.*
    • Trời âm u, *mòi sắp mưa to.*
Các cách sử dụng nâng cao
  • " mòi": Bắt đầu xuất hiện dấu hiệu (thường tích cực) của một việc đó.
    • Anh ấy học hành chăm chỉ, mòi thi đỗ.
  • "Ra mòi": Lộ ra dấu hiệu, triệu chứng.
    • Căn bệnh ra mòi từ mấy tháng trước nhưng không ai để ý.
Biến thể từ liên quan
  • Cá mòi (danh từ): Tên một loài biển nhỏ, thường đóng hộp.
    • Hộp cá mòi sốt cà chua món ăn tiện lợi.
  • Mòi mẫm (tính từ): Ẩm ướt, dấu hiệu sắp mục nát (thường dùng cho gỗ).
    • Khúc gỗ để ngoài trời lâu ngày đã mòi mẫm.
Từ đồng nghĩa
  • Dấu hiệu: Điều biểu hiện ra bên ngoài cho biết một sự việc.
  • Triệu chứng: Dấu hiệu ban đầu của một hiện tượng, thường dùng trong y học hoặc để chỉ sự khởi phát.
  • Tăm (nước): Vệt, bong bóng nổi lên mặt nước khi vật chuyển động bên dưới (nghĩa chuyên biệt trong đánh bắt ).
Thành ngữ liên quan
  • Trông mòi thả lưới: Hành động dựa trên cơ sở quan sát đánh giá tình hình thực tế; làm việc căn cứ, không tùy tiện.
    • Trong kinh doanh phải biết trông mòi thả lưới, chớ hành động cảm tính.
mòi

Người đánh cá nhìn thấy mòi và thả lưới xuống nước.

  1. X. Cá mòi.
  2. d. 1. Tămdưới nước cho thấy đường đi: Trông mòi thả lưới. 2. Dấu hiệu, triệu chứng: Làm ăn đã mòi khá giả.