mòi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Tăm nước, vệt nước: Dấu hiệu để lại trên mặt nước khi cá bơi ngầm phía dưới, giúp người đánh cá nhận biết đường đi của đàn cá.
- Dấu hiệu, triệu chứng ban đầu: Điều cho thấy sự bắt đầu, sự xuất hiện hoặc chiều hướng phát triển của một sự việc, tình trạng nào đó.
Từ viết tắt (X.):
- Cá mòi: Dùng trong các từ ghép để chỉ loài cá nhỏ, ví dụ: cá mòi.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa tăm nước):
- Ngư dân già kinh nghiệm nhìn *mòi mà biết đàn cá to hay nhỏ.*
- Trông *mòi mà thả lưới, đánh bắt mới hiệu quả.*
Danh từ (nghĩa dấu hiệu):
- Công việc kinh doanh mới khởi sự đã có *mòi phát đạt.*
- Trời âm u, có *mòi sắp mưa to.*
Các cách sử dụng nâng cao
- "Có mòi": Bắt đầu xuất hiện dấu hiệu (thường là tích cực) của một việc gì đó.
- Anh ấy học hành chăm chỉ, có mòi thi đỗ.
- "Ra mòi": Lộ ra dấu hiệu, triệu chứng.
- Căn bệnh ra mòi từ mấy tháng trước nhưng không ai để ý.
Biến thể và từ liên quan
- Cá mòi (danh từ): Tên một loài cá biển nhỏ, thường đóng hộp.
- Hộp cá mòi sốt cà chua là món ăn tiện lợi.
- Mòi mẫm (tính từ): Ẩm ướt, có dấu hiệu sắp mục nát (thường dùng cho gỗ).
- Khúc gỗ để ngoài trời lâu ngày đã mòi mẫm.
Từ đồng nghĩa
- Dấu hiệu: Điều biểu hiện ra bên ngoài cho biết một sự việc.
- Triệu chứng: Dấu hiệu ban đầu của một hiện tượng, thường dùng trong y học hoặc để chỉ sự khởi phát.
- Tăm (nước): Vệt, bong bóng nổi lên mặt nước khi có vật chuyển động bên dưới (nghĩa chuyên biệt trong đánh bắt cá).
Thành ngữ liên quan
- Trông mòi thả lưới: Hành động dựa trên cơ sở quan sát và đánh giá tình hình thực tế; làm việc có căn cứ, không tùy tiện.
- Trong kinh doanh phải biết trông mòi thả lưới, chớ có hành động cảm tính.
- X. Cá mòi.
- d. 1. Tăm ở dưới nước cho thấy đường cá đi: Trông mòi mà thả lưới. 2. Dấu hiệu, triệu chứng: Làm ăn đã có mòi khá giả.