mui
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phần mái che của phương tiện như thuyền, xe: Phần cấu trúc phía trên dùng để che mưa, nắng cho không gian bên trong thuyền hoặc xe.
- (Phương ngữ, biến âm) Mùi: Cách phát âm biến thể của từ "mùi", thường dùng trong một số thành ngữ, tục ngữ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (mái che):
- Mui xe ô tô bị hư sau vụ va chạm.
- Ngồi dưới mui thuyền, họ tránh được cơn mưa rào.
- Chiếc xe ngựa có mui bằng vải bạt.
Danh từ (biến âm của "mùi"):
- "Quen mui thấy mùi ăn mãi." (Thành ngữ: Ý nói đã quen với điều gì đó thì thấy dễ chịu và tiếp tục làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lụy mui": Phải phục tùng, chịu sự chi phối của người có chức vụ, địa vị thấp hơn (xuất phát từ hình ảnh phải cúi mình dưới mái che của họ).
- "Con quan đô đốc, đô đài lấy thằng thuyền chài cũng phải lụy mui." (Ca dao)
Biến thể và từ liên quan
- Mui trần (dt): Loại xe (thường là ô tô) không có phần mái che cố định phía trên.
- Mui xếp (dt): Loại mui xe có thể gấp lại hoặc mở ra được.
Từ đồng nghĩa
- Mái che (dt): Vật dùng để che phủ phía trên. (Đồng nghĩa với nghĩa mái che của phương tiện).
- Nóc (dt): Phần trên cùng, bề mặt phía trên của vật. (Gần nghĩa).
Thành ngữ liên quan
- Quen mui thấy mùi ăn mãi: Thành ngữ dùng biến âm "mui" thay cho "mùi". Ý chỉ khi đã quen với một môi trường, một công việc hay một thói quen nào đó thì sẽ thấy dễ chịu và gắn bó lâu dài.
- 1 dt Mái che thuyền hay xe: Mui xe cụp xuống (Ng-hồng); Con quan đô đốc, đô đài lấy thằng thuyền chài cũng phải lụy mui (cd).
- 2 dt Biến âm của Mùi: Quen mui thấy mùi ăn mãi (tng).