1. 1 d. Bọ nhỏ, thường ổ gà hoặc sống sinh trên mình , đốt rất ngứa.
  2. 2 d. Cây bụi nhỏ mọc hoang, to, mùi hôi, hoa đỏ hay trắng tập trung thành cụmngọn, nhị thò ra ngoài.
  3. 3 đg. 1 Sờ tìm khi không thể nhìn thấy được (thường trong nước, trong bóng tối). . cua bắt ốc. Tối quá, không biết đằng nào . Ruộng ngập sâu, phải gặt . 2 Tìm một cách hoạ, may rủi không căn cứ. Không ra đầu mối. mãi cũng tìm ra đáp số. Đoán . Nói *. 3 (kng.). Tìm đến một cách không đàng hoàng. Kẻ gian vào nhà. xỉnh nào cũng đến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mò"

mò
Một người đàn ông đang mò cua dưới con suối nông.