Học thuật
Thân thiện
mò

Một người đàn ông đang mò cua dưới con suối nông.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sờ tìm, quờ quạng trong điều kiện không nhìn thấy : Hành động dùng tay hoặc chân để tìm kiếm, khám phá một cách mò mẫm trong bóng tối, trong nước đục hoặc khi bị che khuất tầm nhìn.
    • Tìm kiếm một cách hú họa, không căn cứ chắc chắn: Hành động suy đoán, tìm tòi dựa trên cảm tính hoặc may rủi, không thông tin hay phương pháp rõ ràng.
    • (Khẩu ngữ) Lén lút tìm đến, len lỏi vào: Hành động đến một nơi nào đó một cách lén lút, không chính thức hoặc không đàng hoàng.
dụ sử dụng
  • Động từ (Sờ tìm):
    • Các bạn nhỏ đang cua dưới chân đê. (Hành động dùng tay tìm bắt con cua trong bùn/nước.)
    • Trời tối đen như mực, tôi phải từng bước một về nhà. (Hành động đi từng bước thận trọng, dẫm trong bóng tối.)
  • Động từ (Tìm hú họa):
    • Bài toán khó quá, ngồi đáp án cả tiếng đồng hồ. (Tìm kiếm lời giải một cách thử sai, không phương pháp cụ thể.)
    • Đừng nói , hãy đưa ra bằng chứng. (Nói một cách vu vơ, không cơ sở.)
  • Động từ (Lén lút tìm đến):
    • Kẻ trộm vào nhà lúc nửa đêm. (Lén lút đột nhập vào nhà.)
    • đến tận nơi này để tìm gặp ấy. (Tìm đến một cách lén lút, bất ngờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mò mẫm": Nhấn mạnh hành động tìm kiếm, thăm dò một cách chậm rãi, cẩn thận trong điều kiện khó khăn, thiếu thông tin.
    • Anh ấy đang mò mẫm từng bước trong bóng tối.
  • "Ăn ": Ăn uống trong bóng tối, không đủ ánh sáng để nhìn .
    • Mất điện, cả nhà phải ngồi ăn .
  • "Làm ": Làm việc một cách tùy tiện, theo cảm tính, không kế hoạch hoặc hiểu biết rõ ràng.
    • Không được học bài bản, anh ta cứ làm vậy thôi.
Biến thể từ liên quan
  • (từ láy): Nhấn mạnh sự tối tăm, khó nhìn thấy.
    • Trời tối mò , chẳng thấy cả.
  • kim đáy bể (Thành ngữ): Chỉ việc tìm kiếm một thứ đó cực kỳ khó khăn, gần như không thể, giống như kim dưới đáy biển.
Từ đồng nghĩa
  • Sờ soạng, dẫm (cho nghĩa "sờ tìm").
  • Phỏng đoán, ước chừng (cho nghĩa "tìm hú họa").
  • Len lỏi, lẻn (cho nghĩa "lén lút tìm đến").
Thành ngữ liên quan
  • kim đáy bể: (Xemmục Biến thể từ liên quan).
  • Nói ăn may: Nói bừa, nói không căn cứ, hy vọng may mắn trúng phóc.
    • Đừng tin lời , toàn nói ăn may thôi.
mò

Một người đàn ông đang mò cua dưới con suối nông.

  1. 1 d. Bọ nhỏ, thường ổ gà hoặc sống sinh trên mình , đốt rất ngứa.
  2. 2 d. Cây bụi nhỏ mọc hoang, to, mùi hôi, hoa đỏ hay trắng tập trung thành cụmngọn, nhị thò ra ngoài.
  3. 3 đg. 1 Sờ tìm khi không thể nhìn thấy được (thường trong nước, trong bóng tối). . cua bắt ốc. Tối quá, không biết đằng nào . Ruộng ngập sâu, phải gặt . 2 Tìm một cách hoạ, may rủi không căn cứ. Không ra đầu mối. mãi cũng tìm ra đáp số. Đoán . Nói *. 3 (kng.). Tìm đến một cách không đàng hoàng. Kẻ gian vào nhà. xỉnh nào cũng đến.