1. d. 1 Nhạc khí làm bằng tre, gỗ, lòng rỗng, dùng để điểm nhịp, đệm nhịp hay để báo hiệu, phát hiệu lệnh. . Đánh báo động. Rao . trâu ( nhỏ đeocổ con trâu). 2 Người cùng đinh chuyên đánh rao việc làng thời trước (hàm ý coi khinh). Mấy đời làm . Thằng .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mõ"

mõ
Một nhà sư gõ mõ trong chùa.